no

Toyota innova 2021: giá xe innova 7 chỗ 2.0 e g v venturer (11/2021)

Toyota innova 2021: giá xe innova 7 chỗ số sàn 2.0E và✅ số tự động 2.0G, 2.0V, Venturer, ✅thông số kỹ thuật, lăn bánh mới nhất.

Giá xe toyota innova 2021

Toyota Innova 2021 Việt Nam hiện nay bao gồm các phiên bản quen thuộc là Innova 2.0E (số sàn 8 chỗ), Innova 2.0G tự động 6 cấp với 8 chỗ ngồi, Innova 2.0v (số tự động 7 chỗ); bổ xung thêm bản Innova 2.0j (taxi) và bản Innova Venturer (số tự động 8 chỗ) hoàn toàn mới.

giá xe innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer moi nhat

Toyota Innova đã qua kiểm tra an toàn theo tiêu chuẩn 5 sao ASEANCAP. Trong năm 2019, Innova bán được 12.164 xe, thuộc vị trí số 9 trong top 10 xe bán chạy nhất Việt Nam.

Bảng giá xe innova 7 chỗ mới nhất hiện nay

Bảng giá xe innova mới nhất 2021 (đơn vị: triệu đồng).

Toyota Innova mới2.0V ATVenturer AT
Giá niêm yết989879
Toyota Innova mới2.0G AT2.0E MT
Giá niêm yết865750

Nhận chi tiết Báo giá lăn bánh theo khu vực tỉnh thành (miễn phí):

Nhận Báo Giá Qua Zalo

Bảng Giá Xe Toyota Innova Cũ:

Toyota Innova cũ2.0V ATVenturer AT
Giá niêm yết971878
Toyota Innova cũ2.0G AT2.0E MT
Giá niêm yết847771

– Màu: Đen/trắng/đồng/bạc/đỏ. Màu trắng ngọc trai cộng thêm +8.000.000VNĐ vào giá xe niêm yết.

– Đặt hàng: tùy vào thời điểm, có xe sẵn giao trong tháng.

Ghi chú: Giá xe Innova 7 chỗ lăn bánh sẽ đã bao gồm các khoản chi phí sau:

– Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên.

– Tiền biển số: 20.000.000vnd đối với Tp.HCM và Hà Nội, các tỉnh còn lại 2.000.000vnđ.

– Phí đăng kiểm: 340 nghìn.

– Phí lưu hành: cá nhân khoảng 150.000 trên 1 tháng, công ty khoảng 180.000 trên 1 tháng.

– Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc khi lưu thông cần phải có khoảng 530k đối với xe 4 chỗ, khoảng 950k đối với xe 7 chỗ.

Các mẫu xe khác của hãng Toyota: Bảng giá xe Toyota

Tổng quan

Toyota Innova là thuộc phân khúc MPV được thiết khá nhỏ gọn của Toyota, Nhật Bản. Innova được sản xuất lần đầu vào năm 2005 tại Indo, với tên gọi Toyota KijangInnova.

Gia xe innova 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer moi nhat hien nay

Innova có mặt tại Vietnam từ năm 2007 và đã trở nên loại xe bán chạy nhất của Toyota Vietnam, doanh số tích lũy đáng kinh ngạc hơn cả 2 dòng xe 4 chỗ ViosAltis. Cho tới hiện nay, xe Innova vẫn luôn nằm trong top những xe bán chạy nhất, chiếm lĩnh thị phần ô tô ViệtNam. Trong năm 2019, mẫu xe này bán được 12.164 xe, nhàng nhàng 1013 xe/tháng.

Toyota Innova 2.0 Venturer 2021

Ngoại thất và nội thất

Xe Toyota Innova 2021 phiên bản mới nhất vừa được chào sân ngày 02-11-2017 là dòng xe số tự động Innova-Venturer. Innova Venturer mới là dòng xe cải tiến của Innova 2016 trước đây, với nhiều điểm mới lạ về ngoại thất, nội thất, khuông gầm cũng như là khả năng vận hành, an toàn được thiết kế thêm thăng bằng, ổn định thân xe điện tử (VSC).

toyota innova venturer moi

Ngoại thất Innova 2021 Venturer : Phiên bản màu đỏ sở hữu hai màu độc, lạ là đỏ và đen. Ngoài ra có thêm màu trắng ngọc trai và màu đen.

Toyota Innova Venturer 2021 đã được nâng tầm về vận hành cùng với hệ thống động cơ DualVVTi tân tiến, hiện đại nhất của Toyota đã hoàn toàn thiết kế trên các loại xe Toyota tại Việtnam. 

thong so ky thuat toyota innova venturer

Điểm cộng của hệ thống động cơ VVTi kép chính là gia tăng mạnh mẽ về công suất, giảm lượng khí thải ra môi trường và tiết kiệm xăng hơn các thế hệ động cơ VVTi đơn. Có nhiều tính năng an toàn cao cấp như thăng bằng ổn định thân xe điện tử khi vào cua với tốc độ cao, tương trợ leo dốc cũng làm cho xe an toàn hơn.

Thông số chi tiết xe toyota innova venturer 2021

Thông số chi tiết xe Toyota innova venturer 2021:

Kích thướcNgoài D x R x C(mm)4.735×1.830×1.795
Trong D x R x C (mm)2.600×1.490×1.245
Chiều dài cơ sở (mm)2.750
Khoảng cao gầm (mm)178
Góc thoát21/25
Bán kính quay vòng Rmin (m)5.4
Trọng lượng không tải (kg)1755
Trọng lượng toàn tải (kg)2360
Dung tích bình nhiên liệu (L)55
Dung tích khoang hành lý (L)264
Động cơLoại động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1998
Tỉ số nén10.4
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điệntử
Loại nhiên liệuXăng/Petrol
Công suất KW(HP)/vòng/phút102 (137)/5.600
Mômenxoắn (Nm@vòng/phút)183/4.000
Tốc độ tối đa160
Khả năng tăng tốc15
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

Đánh giá xe innova 2021 bản 2.0e mt (số sàn 8 chỗ)

Ngoại, nội thất xe toyota innova 2.0e 2021

Nhận định Toyota Innova 7 chỗ 2.0 E 2021: dòng xe giá rẻ nhất (không kể phiên bản taxi), bán chạy nhất trong số 3 phiên bản.

Phần đầu xe có bộ đèn dài bắt mắt hấp dẫn và phong cách hơn, hốc gió hình lục giác trông ngầu hơn, đèn sương mù đã xuất hiện trên thế hệ Innova số sàn mới để dễ dàng hơn khi đi ban đêm, sương mù nhất là tại những vùng miền núi đèo dốc sương mù nhiều.

Gia xe toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer

Hình ảnh chi tiết ngoại thất Innova 2.0E số sàn. Xe Toyota Innova 2021 mới kích thước tăng đáng kể về Dài/Rộng/Cao, dài hơn 150mm, rộng hơn 70mm, và cao hơn 35mm, chiều dài cơ sở giữ nguyên 2.750mm.

noi that

Nội thất Innova 2.0E MT 2021 vẫn là ghế nỉ, ghế lái chỉnh cơ, những hàng ghế sau đều ngả được, điều hòa hai giàn cũng chỉnh tay, cửa gió tới từng ghế, chìa khóa từ.

Hệ thống âm thanh cùng màn hình cảm ứng 7in, đài FM, kết nối nghe nhạc USB, bluetoot. Một lợi thế của thế hệ mới là cấu tạo lật ghế, gập ghế, treo ghế được làm rất thuận tiện để mọi người thao tác rất dễ dàng, dù là các chị em tay yếu chân mềm vẫn làm được.

Toyotainnova

Hệ thống anh toàn của Toyota Innova 2021 2.0 E mới ra mắt cũng số đông không thua kém các mẫu sedan mang phanh ABS+EBD+BA, 7 túi khí, cột lái tự đổ, bàn đạp phanh tự đổ, khuông xe co rụm tiếp nhận lực va chạm.

Giới chuyên gia ô tô cũng đánh giá cao về hệ thống khung sườn gầm, nay đã được thiết kế mới hoàn toàn, chắc chắn hơn, cơ động hơn như khuông xe SUV.

hang ghe sau
Toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer

Thông số kỹ thuật xe Toyota innova 7 chỗ 2.0E 2021

Thông số kỹ thuật của xe Toyota Innova 2.0E 2021

Kiểu xe MPV
Xuất xứ lắp ráp trong nước 
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)4589 x 1775 x 1750
Chiều dài cơ sở (mm)2750
Động cơ4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Công suất cực đại173 mã lực 
Momen xoắn cực đại183 Nm
Mâm xe 16 inch 
Chế độ lái Eco & Power
Hộp số Số sàn 5 cấp
Dung tích khoang hành lý 264L

Toyota innova 7 chỗ 2.0g at 2021 (số tự động)

Ngoại, nội thất

Đánh giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0G 2021: Phiên bản số tự động 8 chỗ sở hữu kích thước giống như hai bản còn lại. Điểm khác biệt so mang bản số sàn Innova 2.0 E là hộp số tự động 6 cấp, điều hòa tự động, tựa tay hàng ghế thứ 2, đồng hồ chính đã là dạng optitron.

toyota-innova-2.0g

Thông số kỹ thuật cơ bản của Toyota Innova 2021 bản 2.0G số tự động 8 chỗ: Kích thước DxRxC: 4.735 x 1.830 x 1.795mm, chiều dài cơ sở 2.750mm, chiều rộng cơ sở 1.540mm; khoảng sáng gầm xe 178mm, bán kính xoay tối thiểu 5,4m, bình xăng 55L, Mâm 205/65R16, phanh thông gió đĩa, phanh sau dùng phanh tang trống.

Đèn Halogen phản xạ đa hướng, cân bằng góc chiếu điều chỉnh cơ, đèn báo phanh dạng Led trên cao, gương điều chỉnh điện, gập điện, đồng thời tích hợp đèn báo rẽ, hệ thống sưởi kính sau, an ten dạng đuôi cá phía trên nóc xe.

Ghế bọc nỉ, ghế lái có thể điều chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ trước 4 hương, vô lăng 4 chấu với tích hợp các nút chỉnh âm thanh và Nghe gọi. Màn hình hiển thị đa thông tin kích cỡ TFT 4.2in, hàng ghế đều có thể ngả và chỉnh lên xuống rất tiện dụng, dàn âm thanh với 6 loa và trang bị đầu CD-AUX-USB-FM-AM, hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 2 dàn lạnh làm mát nhanh. 

Hệ thống an toàn trang bị đầy đủ gồm có hệ thống VSC ổn định thân xe, chống trượt , hỗ trợ leo dốc với HAC.

Gia xe toyota innova 7 chỗ

Phiên bản Innova 2021 sử dụng động cơ xăng, dung tích xilanh 1.998cm3, VVTikép, 4 xylanh thẳng hàng, 16van DOHC. Công suất 102KW/5.600rpm và mômen xoắn 183/4.000rpm, hệ thống khí thải ra môi trường đạt chất lượng tiêu chuẩn Euro4.

Khi đi trên đường cao tốc xe tốn khoảng 7.8Lit/100km. Một điểm sáng giá rất đáng chú ý Innova 2021 là có thêm tính năng Eco giúp thân thiện với môi trường, tiết kiệm xăng và chế độ power tăng tốc vượt trội.

Thông số kỹ thuật toyota innova 2.0g 2021

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2.0G 2021:

Số chỗ ngồi8 chỗ
Kiểu xeMPV đa dụng
Xuất xứLắp ráp
Kích thước DxRxC4735 x 1830 x 1795 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)2750 mm
Công nghệ chiếu sángLED, Halogen phản xạ đa hướng
Đèn phanh trên caoLED
Động cơ16DOHC, VVT-i kép, 4 xy lanh, xilanh 1.988 cm3
Dung tích công tác2.0L
Loại nhiên liệuXăng
Công suất cực đại (hp)102 Hp
Mô-men xoắn cực đại (Nm)183 Nm
Hộp sốAT 6 cấp
Hệ dẫn độngCầu sau
Treo trước/sauTay đòn kép-Liên kết 4 điểm
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/ Tang trống
Trợ lực láiThủy lực
Cỡ lốp16  inch
Đồng hồOptitron, màn hình TFT 4.2 inch
Tính năng tiện íchMàn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống an toànPhanh ABS, BA, EBD

Toyota innova 2021 bản 2.0v (số tự động 7 chỗ)

Phân tích Toyota Innova 7 chỗ 2.0V 2021: Phiên bản số tự động cao cấp nhất của Toyota Innova 2021 ra mắt mang sự đột phá về kỹ thuật và tính năng đi kèm.

Danh gia toyotainnova-2.0v

Khách hàng của dòng xe này là cá nhân gia đình thu nhập cao cần xe số tự động trang bị thật nhiều tiện nghi sang trọng nhưng vẫn giữ được điểm tốt là dai sức và tiết kiệm.

noi that

Ngoại thất phiên bản Innova cao cấp vượt trội hơn 2 phiên bản 2.0E, 2.0 G ở cụm đèn cos dạng thấu kính Projector khoa học LED, tự động cân bằng góc chiệu, gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện, gập điện, mạ crome tạo điểm nhấn, tay nắm cửa phía ngoài xe cũng được mạ crome, bộ mâm đúc 215/55R17.

gia xe toyota innova 7 cho 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer

Nội thất của Toyota Innova 2.0V 2021 phải sử dụng từ đẳng cấp. Có ghế da cao cấp; ghế lái chỉnh điện 8 hướng; các chi tiết nội thất ốp gỗ; màn hình giải trí DVD cảm ứng 7″ điều khiển bằng giọng đề cập, tích hợp camera lùi. 

Bên cạnh đó quý khách cũng Tìm hiểu bản 2.0V khá tích cực ở hàng loạt tiện ích và an toàn được vật dụng như: dải đèn è cổ sang trọng, đề nổ thông minh Start/stop, có hệ thống đèn chờ dẫn đường trong vòng 30s, trang bị ổn định thân xe VSC, tương trợ leo lên dốc, hệ thống TRC chống trượt, 7 túi khí, 6 cảm biến đỗ xe, đèn báo phanh BA khẩn cấp.

Toyota innova 2021 có phiên bản máy dầu?

Đa số người dùng ViệtNam thường để ý đến dòng Toyota Innova phiên bản máy dầu. Với lợi thế là sức kéo mạnh, tiết kiệm nhiên liệu.

Tại thị trường Philippines, sở hữu đến 4 phiên bản Innova máy dầu (2.8V Diesel AT, 2.8G Diesel, 2.8E Diesel, 2.8J Diesel ) và 3 phiên bản máy xăng. Bản cao cấp nhất ở đất nước này chính là 2.8V Diesel AT.

ngoai that

Về vận hành, những phiên bản máy dầu đều dùng động cơ diesel 2.8L; dung tích công việc 2755cc; công suất cực đại 171Ps/3400rpm; mô-men xoắn tối đa 360Nm/ 1200- 3400rpm. Hộp số tự động 6 cấp. 

gia xe innova 7 cho

Như vậy tương đương mang bản Toyota Fortuner 2.8V 4×4 AT tại Việt Nam. mang điều lạ nữa là tại Philippine, kích thước oto Innova cũng hơi đồ sộ, DxRXC lên đến 4,735 x 1,830 x một,795 (mm); chiều dài cơ sở vật chất 2750mm; chả kém gì Fortuner tại Việt Nam.

Toyota innova may dau

Toyota Innova (hay còn gọi là Kijang) máy dầu hiện nay chưa được sản xuất tại Việt Nam, chúng tôi sẽ cập nhật thông tin mới trong thời gian tới.

Lời kết

Để biết giá khuyến mại từng tháng và báo lăn bánh, ra biển số với báo giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer 2021 tốt nhất, Anh/Chị vui lòng liên hệ trực tiếp.

Tác giả: Mr Tra

Một vài câu hỏi:

Q. Nên mua xe Toyota Innova nào để chạy dịch vụ?

A. Để chạy dịch vụ, quý khách nên mua 2.0E số sàn để tiết kiệm chi phí nhất.

Q. Xe Innova 7 chỗ ngồi hay 8 chỗ ngồi?

A. Được trang bị 7 chỗ và 8 chỗ ngồi. 8 Chỗ là dòng 2.0E, 2.0G và Venturer. 7 Chỗ ngồi là dòng xe 2.0V.

Q. Động cơ của Toyota Innova 2021 trang bị công nghệ gì, dung tích xilanh bao nhiêu?

A. Trang bị công nghệ Dual VVTI (hệ thống biến thiên thông minh kép), dung tích 4 xilanh là 2 lít và 16 van DOHC (trục cam kép).

Q. Xe Toyota Innova Venturer có mấy màu?

A. Bản Venturer có 3 màu ngoại thất: màu đen, đỏ và trắng ngọc trai.

Q. Giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2021 bao nhiêu?

A. Giá xe innova 2.0E giá 771 triệu, 2.0G giá xe 847 triệu, Venturer giá 879 triệu, 2.0V giá 971 triệu.

Bài viết liên quan

Categories: