Toyota Innova 2021: Giá Xe Innova 7 chỗ 2.0E 2.0G V Venturer (6/2021)

Gia xe innova otobinhthuan-vn

Toyota Innova 2021: Giá Xe Innova 7 chỗ số sàn 2.0E và✅ số tự động 2.0G, 2.0V, Venturer, ✅thông số kỹ thuật, lăn bánh tháng 6/2021.

Giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer 2021 lăn bánh tháng 6/2021?

Toyota Innova 2021 Việt Nam hiện nay vẫn thuộc thế hệ Innova thứ 2 (AN140, 2015-nay), vẫn chưa mang bản Innova máy dầu. Bao gồm các phiên bản quen thuộc là Innova 2.0E (số sàn 8 chỗ), Innova 2.0G tự động 6 cấp với 8 chỗ ngồi, Innova 2.0v (số tự động 7 chỗ); bổ xung thêm bản Innova 2.0j (taxi) và bản Innova Venturer (số tự động 8 chỗ) hoàn toàn mới.

Xe Toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer moi nhat

Toyota Innova đã hoàn thiện an toàn (sở hữu 5 sao chuẩn ASEAN NCAP). Trong năm 2019, Innova bán được 12.164 xe, thuộc vị trí số 9 trong top 10 xe bán chạy nhất Việt Nam.

Tháng này, Toyota Việt Nam bán xe Innova sở hữu giá như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA INNOVA 7 chỗ LĂN BÁNH THÁNG 6/2021 (triệu đồng)

Bảng Giá Xe Toyota Innova 2021 mới nhất:

Toyota Innova mới2.0V ATVenturer AT2.0G AT2.0E MT
Giá niêm yết989879865750

Báo giá lăn bánh ra biển số (theo khu vực) kèm khuyến mãi:

Nhận Báo Giá Qua Zalo

Bảng Giá Xe Toyota Innova Cũ:

Toyota Innova cũ2.0V ATVenturer AT2.0G AT2.0E MT
Giá niêm yết971878847771

– Màu ngoại thất: màu Bạc, màu Nâu Đồng, màu Trắng, Đỏ, màu Đen, Xám. Đặt biệt màu trắng ngọc trai sẽ +8.000.000 VNĐ vào giá xe.

– Đặt hàng: Tùy màu, tùy phiên bản, sẵn xe giao luôn

Ghi chú: Giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2021 lăn bánh chưa trừ đi ưu đãi, nhưng đã bao gồm thêm các chi phí sau:

– Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên

– Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, Sài Gòn 20 triệu, các tỉnh 2 triệu

– Phí đăng kiểm: 340 nghìn

– Phí tuyến bộ: tùy đăng ký tên tư nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)

– Phí bảo hiểm đề xuất, nhà cung cấp….

Để được Giá xe Toyota Innova 2021 phải chăng nhất, trả lời trực tiếp về hồ sơ trả góp xin vui lòng địa chỉ với những đại lý Toyota để với thông tin chi tiết.

Xem thêmBảng giá xe Toyota 2021

Đánh giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer 2021 tại Việt Nam

Toyota Innova là cái xe MPV nhỏ gọn (compact MPV) của Toyota, Nhật Bản. Innova được sản xuất và ra mắt lần trước tiên vào năm 2004 tại Indonesia, dưới tên Toyota Kijang Innova. Innova thay thế cho loại Zace Surf trước đấy.

Gia xe innova 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer moi nhat hien nay

Innova được ra mắt tại Việt Nam từ năm 2006 và mau chóng trở nên cái xe bán chạy nhất của Toyota Việt Nam, doanh số tích lũy hơn cả ViosAltis. Cho tới bây giờ, Innova vẫn luôn có mặt trong top 10 xe bán chạy nhất thị phần ô tô Việt Nam. Trong năm 2019, mẫu xe này bán được 12.164 xe, nhàng nhàng 1013 xe/tháng.

Toyota Innova 2.0 Venturer 2021

Ngoại, nội thất xe Toyota Innova Venturer 2021

Phiên bản Toyota Innova 2021 mới nhất vừa được ra mắt ngày 01/11/2017 là phiên bản số tự động Innova Venturer. Xe Innova Venturer mới là phiên bản cải tiến của Innova 2017 trước đấy, với nhiều điểm mới ngoại thất, nội thất, khuông gầm và đặc biệt là khả năng vận hành, an toàn được tăng mang khoa học thăng bằng điện tử (VSC).

toyota innova venturer moi

Toyota Innova Venturer 2021 ra mắt

Ngoại thất Innova 2021 Venturer : Phiên bản này sở hữu hai màu độc, lạ là đỏ và đen. Những phiên bản xe khác vẫn sở hữu màu trắng, bạc, đồng, xám.

Nhận định Toyota Innova Venturer 2021 tại Việt nam: như vậy, thế hệ Innova venturer 2021 đã thực thụ được nâng tầm về vận hành, mang thế hệ động cơ Dual VVT-i tân tiến nhất của Toyota đã hoàn toàn phổ cập trên mọi mẫu xe Toyota tại Việt nam. 

thong so ky thuat toyota innova venturer

Điểm hay của động cơ VVT-i kép này là gia tăng được công suất, giảm khí thải và tiết kiệm nhiên liệu hơn thế hệ động cơ VVT-i đơn. Tuy nhiên, việc thiết bị thêm thăng bằng điện tử, tương trợ phát xuất ngang dốc cũng làm cho xe đi ổn định, an toàn hơn, nhất là khi vào cua với tốc độ cao.

Thông số kỹ thuật xe Toyota innova venturer 2021

Thông số kỹ thuật xe Toyota innova venturer 2021:

Kích thướcNgoài D x R x C(mm)4.735×1.830×1.795
Trong D x R x C (mm)2.600×1.490×1.245
Chiều dài cơ sở (mm)2.750
Khoảng cao gầm (mm)178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)21/25
Bán kính quay vòng Rmin (m)5.4
Trọng lượng không tải (kg)1755
Trọng lượng toàn tải (kg)2360
Dung tích bình nhiên liệu (L)55
Dung tích khoang hành lý (L)264
Động cơLoại động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)1998
Tỉ số nén10.4
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))102 (137)/5600
Mômen xoắn max (Nm @ vòng/phút)183/4000
Tốc độ tối đa160
Khả năng tăng tốc15
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

Đánh giá xe Toyota Innova 2021 bản 2.0E MT (số sàn, 8 chỗ)

Ngoại, nội thất xe Toyota Innova 2.0E 2021

Nhận định Toyota Innova 7 chỗ 2.0 E 2021: dòng xe giá rẻ nhất (không kể phiên bản taxi), bán chạy nhất trong số 3 phiên bản. Thế hệ mới của dòng Innova chứng kiến sự đổi thay cơ bản về bề ngoài ngoại thất và sườn gầm.

Phần đầu xe có bộ đèn dài và phong cách hơn, hốc gió hình lục giác phong cách, đèn sương mù đã xuất hiện phần đông trên thế hệ Innova số sàn mới để tạo ra các người mua đi ban đêm, sương mù nhất là tại những vùng miền núi trung du.

Gia xe toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer otobinhthuan vn

Hình ảnh chi tiết ngoại thất Innova 2.0E số sàn. Xe Toyota Innova 2021 mới được gia tăng kích thước ở cả ba chiều DàixRộngxCao, dài hơn 150 mm, rộng hơn 70 mm, và cao hơn 35 mm, chiều dài cơ sở giữ nguyên 2.750 mm.

Nội thất rộng rãi hơn khi kích thước tăng. Ngồi ở phía sau, ngay cả các người cao một,8 m cũng ngồi rất thoả thích.

noi that

Hình ảnh nội thất khoang lái Innova E. Nội thất Innova 2.0E MT 2021 vẫn là ghế nỉ, ghế lái chỉnh cơ, những hàng ghế sau đều ngả được, điều hòa hai giàn cũng chỉnh tay, cửa gió tới từng ghế, chìa khóa từ.

Dàn âm thanh với màn hình DVD/AM, đài FM, kết nối USB. Một ưu điểm của thế hệ mới là cơ chế lật ghế, gập ghế, treo ghế được kiểu dáng khiến cho người thực hành thao tác rất dễ dàng, ngay cả các chị em gái “liễu yếu đào tơ”. Dòng xe taxi, Uber, Grab đều chú ý tới.

Toyotainnova

Hệ thống anh toàn của Toyota Innova 2021 2.0 E mới ra mắt cũng số đông không thua kém các mẫu sedan mang phanh ABS+EBD+BA, 7 túi khí, cột lái tự đổ, bàn đạp phanh tự đổ, khuông xe co rụm tiếp nhận lực va chạm.

Về an toàn với thêm cân bằng điện tử, tương trợ lên đường ngang dốc là những trang bị mới…..Giới chuyên gia cũng Nhận định cao về hệ thống sườn gầm; nay đã được đổi thay hoàn toàn, chắc chắn hơn, cơ động hơn giống sở hữu khuông xe SUV mặc dầu chúng khiến cho trọng lượng xe có nâng cao thêm.

hang ghe sau

Vỏ xe cũng vững chắc dày dặn hơn không còn cảnh “dí ngón tay là thấy móp” như thế hệ cũ nữa. Tổng thể là thế hệ mới đã hơn hẳn bản cũ về thân vỏ và an toàn.

Duoi xe Toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer

Thông số kỹ thuật xe Toyota innova 7 chỗ 2.0E 2021

Thông số kỹ thuật của xe Toyota Innova 2.0E 2021

Kiểu xe MPV
Xuất xứ lắp ráp trong nước 
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)4589 x 1775 x 1750
Chiều dài cơ sở (mm)2750
Động cơ4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Công suất cực đại173 mã lực 
Momen xoắn cực đại183 Nm
Mâm xe 16 inch 
Chế độ lái Eco & Power
Hộp số Số sàn 5 cấp
Dung tích khoang hành lý 264L

Đánh Giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0G AT 2021 (số tự động)

Ngoại, nội thất

Đánh giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0G 2021: Phiên bản số tự động 8 chỗ sở hữu kích thước giống như hai bản còn lại. Điểm khác biệt so mang bản số sàn Innova 2.0 E là hộp số tự động 6 cấp, điều hòa tự động, tựa tay hàng ghế thứ 2, đồng hồ chính đã là dạng optitron.

toyota-innova-2.0g

Thông số kỹ thuật cơ bản của Toyota Innova 2021 bản 2.0G số tự động 8 chỗ: Kích thước DxRxC: 4735 x 1830 x 1795mm; chiều dài cơ sở vật chất 2750mm; chiều rộng cơ sở vật chất 1540mm; khoảng sáng gầm xe 178mm; bán kính xoay tối thiểu 5,4m; bình xăng 55L; Mâm 205/65R16; phanh thông gió đĩa; phanh sau dùng phanh tang trống.

Đèn Halogen điều khiển góc chiếu cơ; đèn báo phanh sử dụng đèn Led trên cao, chỉnh điện, gập điện có tích hợp đèn báo rẽ trên kính chiếu hậu; Sưởi sấy kính sau; sử dụng anten đuôi cá phía trên.

Ghế nỉ chất liệu cao cấp; điều chỉnh cơ 6 hướng ghế lái; tay lái 4 chấu với tích hợp chỉnh âm lượng và Nghe gọi; Hiển thị thông tin với loại TFT 4,2in; đồng hồ chính dạng Optitron; những hàng ghế đều ngả và chỉnh tiến lùi rất tiện dụng khi đi xa; âm thanh với 6 loa và đầu CD/USB/AM/FM/AUX; điều hòa tự động hai giàn mát lịm…..

An toàn đầy đủ có hệ thống VSC chống trượt – cân bằng điện tử, HAC – hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Gia xe toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer otobinhthuan-vn

Bây giờ cả ba phiên bản Innova 2021 đều chỉ tiêu dùng động cơ xăng, dung tích 1998cm3, kỹ thuật VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, cam kép DOHC. Công suất tối đa 102 KW/ 5600 rpm và mô men xoắn tối đa 183 /4000 rpm, hệ thống khí xả với tiêu chuẩn đạt chất lượng Euro 4.

Mức nhiên liệu theo Toyota Việt nam là 7,8L/100km trên phố cao tốc. Tiết kiệm rất nhiều so với đời 2015, 2016. Một điểm đáng chú ý Innova 2021 là thêm tính năng Eco-tiết kiệm xăng và power tăng tốc vượt trội.

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2.0G 2021

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2.0G 2021:

Số chỗ ngồi8 chỗ
Kiểu xeMPV đa dụng
Xuất xứLắp ráp
Kích thước DxRxC4735 x 1830 x 1795 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)2750 mm
Công nghệ chiếu sángLED, Halogen phản xạ đa hướng
Đèn phanh trên caoLED
Động cơ16DOHC, VVT-i kép, 4 xy lanh, xilanh 1.988 cm3
Dung tích công tác2.0L
Loại nhiên liệuXăng
Công suất cực đại (hp)102 Hp
Mô-men xoắn cực đại (Nm)183 Nm
Hộp sốAT 6 cấp
Hệ dẫn độngCầu sau
Treo trước/sauTay đòn kép/ Liên kết 4 điểm với tay đòn bên
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/ Tang trống
Trợ lực láiThủy lực
Cỡ lốp16  inch
Đồng hồOptitron, màn hình TFT 4.2 inch
Tính năng tiện íchMàn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống an toànPhanh ABS, BA, EBD

Đánh giá xe Toyota Innova 2021 bản 2.0V (số tự động, 7 chỗ)

Phân tích Toyota Innova 7 chỗ 2.0V 2021: Phiên bản số tự động cao cấp nhất của Toyota Innova 2021 ra mắt mang sự đột phá về kỹ thuật và tính năng đi kèm.

Danh gia toyotainnova-2.0v

Đối tượng khách hàng của mẫu xe này là các gia đình, sở hữu thu nhập cao cần một dòng xe số tự động sở hữu thật nhiều luôn tiện nghi sang trọng nhưng vẫn giữ được điểm tốt là dai sức và tiết kiệm.

noi that

Ngoại thất phiên bản Innova cao cấp vượt trội hơn 2 phiên bản 2.0E, 2.0 G ở cụm đèn cos dạng thấu kính Projector khoa học LED (người sử dụng hay gọi là đèn mắt lồi), đèn tự động điều chỉnh góc chiếu; gương chiếu hậu ngoài húi điện, chỉnh điện còn với thêm mạ crom tạo điểm thu hút, tay nắm cửa ngoài cũng mạ crom, bộ vành kích thước lớn hơn 215/55R17.

Gia xe toyota innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer otobinhthuanvn

Nội thất của Toyota Innova 2.0V 2021 phải sử dụng từ đẳng cấp. Có ghế da cao cấp; ghế lái chỉnh điện 8 hướng; các chi tiết nội thất ốp gỗ; màn hình giải trí DVD cảm ứng 7″ điều khiển bằng giọng đề cập, tích hợp camera lùi. 

Bên cạnh đó quý khách cũng Tìm hiểu bản 2.0V khá tích cực ở hàng loạt tiện ích và an toàn được vật dụng như: dải đèn è cổ sang trọng; đề nổ thông minh Startop; cốp sau mở cốp nút bấm; hệ thống đèn chờ dẫn đường; trang bị cân bằng chống trượt điện tử VSC; tương trợ xuất hành ngang dốc, hệ thống điều khiển lực kéo; 7 túi khí; cảm biến lùi; đèn báo phanh nguy cấp.

Toyota Innova 7 chỗ đẳng cấp vi vu du lịch

Ngoài những đánh giá xe Innova 2021 còn có thêm máy dầu

Hồ hết người dùng Việt Nam để ý đến phiên bản Innova máy dầu. Với ưu thế là sức kéo rẻ, thích hợp chuyển động mang các địa hình đồi núi.

Tại thị trường Philippines, sở hữu đến 4 phiên bản Innova máy dầu (2.8V Diesel AT, 2.8G Diesel, 2.8E Diesel, 2.8J Diesel ) và 3 phiên bản máy xăng. Bản cao cấp nhất ở đất nước này chính là 2.8V Diesel AT.

ngoai that

Về vận hành, những phiên bản máy dầu đều dùng động cơ diesel 2.8L; dung tích công việc 2755cc; công suất cực đại 171Ps/3400rpm; mô-men xoắn tối đa 360Nm/ 1200- 3400rpm. Hộp số tự động 6 cấp. 

Gia xe innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer otobinhthuan vn

Như vậy tương đương mang bản Toyota Fortuner 2.8V 4×4 AT tại Việt Nam. mang điều lạ nữa là tại Philippine, kích thước oto Innova cũng hơi đồ sộ, DxRXC lên đến 4,735 x 1,830 x một,795 (mm); chiều dài cơ sở vật chất 2750mm; chả kém gì Fortuner tại Việt Nam.

Toyota innova may dau

Toyota Innova máy dầu chưa phân phối tại Việt Nam sẽ được chúng tôi cập nhật trong thời gian tới.

Mua Xe ô tô Toyota Innova 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer theo mệnh

Hãy chọn  màu xe Toyota Innova 2021 hợp mệnh phong thủy nhé:

MỆNHTƯƠNG SINHHÒA HỢPCHẾ KHẮCBỊ KHẮC (KỴ)
KIMVàng, Nâu ĐấtTrắng, Xám, GhiXanh LụcĐỏ, Hồng, Tím
MỘCĐen, Xanh NướcXanh LụcVàng, Nâu ĐấtTrắng, Xám, Ghi
THỦYTrắng, Xám, GhiĐen, Xanh NướcĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu Đất
HỎAXanh LụcĐỏ, Hồng, TímTrắng, Xám, GhiĐen, Xanh Nước
THỔĐỏ, Hồng, TímVàng, Nâu ĐấtĐen, Xanh NướcXanh Lục
Bảng chọn màu xe Toyota Innova 2021 theo mệnh

Để biết giá khuyến mại từng tháng và báo lăn bánh, ra biển số với báo giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer 2021 tốt nhất, người dùng vui lòng địa chỉ Hotline: 083.4510.046 gặp Mr Trà.

Đánh Giá Thương Hiệu Xe Toyota Innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer 2021 Trên Thị Trường

Toyota Innova là một MPV compact được sản xuất bởi các hãng xe Nhật Bản Toyota . Bán ra thị trường Indo năm 2004. Innova có loại gầm với khung body-on-frame giống với xe bán tải Toyota Hilux và Toyota Fortuner . Tại Indonesia có tên gọi rất hay là Toyota Kijang ,nhưng trên thế giới gọi nó là “Innova” hay “Crysta”.

Innova đã thay thế xe Kijang giống như các phiên bản cải tiến ở thị trường nước ngoài, bao gồm Qualis ở nước Ấn Độ, tại Malaysia, tại Tamaraw FX / Revo ở đất nước Philippines và Toyota Zace ở Việt Nam. Ngoài ra cũng sản xuất bán tại ThaiLan, Campuchia, nước Brunei, các nước Trung Đông, ở Myanmar, Ecuador, Ai Cập, Jamaica và quốc gia Argentina.

toyota-innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer

Tổng Quát

Sản xuấtTháng 11 năm 2015 – nay 
Tổ hợpẤn Độ: Bidadi ( TKM )Indonesia: Karawang ( TMMIN )Malaysia: Shah Alam ( UMW )Philippines: Santa Rosa ( TMP )Việt Nam: Vĩnh Phúc (Toyota Việt Nam)
Nhà thiết kếHiroki Nakajima (2013)

Thân Và Khung Xe

Có liên quanGiống khung gầm Toyota Fortuner và Hilux

Hệ Thống Truyền Lực

Động cơ2.0 L 1TR-FE I4 (xăng)2,7 L 2TR-FE I4 (xăng)2.4 L 2GD-FTV I4-T (động cơ diesel)2,8 L 1GD-FTV I4-T (động cơ diesel)
Sản lượng điện103 kW (136 hp; 138 PS) (2.0 L)109,5 kW (147 mã lực; 149 PS) (2,4 L)120,5 kW (162 mã lực; 164 PS) (2,7 L)128–130 kW (172–174 hp; 174–177 PS) (2,8 L)
Quá trình lây truyềnHướng dẫn sử dụng 5 tốc độ R151Hướng dẫn sử dụng RC60 6 tốc độ5 tốc độ A750F tự động6 tốc độ AC60 tự động

Kích Thước

Chiều dài cơ sở2.750 mm (108,3 in)
Chiều dài4,735 mm (186,4 in)
Chiều rộng1.830 mm (72,0 in)
Chiều cao1.795 mm (70,7 in)
Kiềm chế cân nặng1.700–1.930 kg (3.747,9–4.254,9 lb)

Doanh Số Bán Trên Thị Trường Quốc Tế

NămIndonesiaẤn ĐộPhilíppinViệt NamThái Lan
2004 63.710
200582,954
200638,992
200740.169
200851.189
200935,980
201053.824
201154.763
201271,685
201364.53958.266
201456.15759.450
201543.44460.526
201657.49371.87518.13711.344610
201761.77572.34924.43412.0011.845
201859.63078.13018.17514.6181.174
201952,98161.74320,79412.211
Năm 202027.59434.07810,5515,423

Nguồn: https://en.wikipedia.org/wiki/Toyota_Innova

Tác giả: Mr Tra

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Về Toyota Innova 7 chỗ 2.0E, 2.0G, 2.0V, Venturer 2021

Q. Nên mua xe Toyota Innova nào để chạy dịch vụ?

A. Để chạy dịch vụ, quý khách nên mua 2.0E số sàn để tiết kiệm chi phí nhất.

Q. Toyota Innova 2021 7 chỗ ngồi hay 8 chỗ ngồi?

A. Xe Toyota Innova 2021 được trang bị 7 chỗ và 8 chỗ ngồi. 8 Chỗ là dòng 2.0E, 2.0G và Venturer. 7 Chỗ ngồi là dòng xe 2.0V.

Q. Động cơ của Toyota Innova 2021 trang bị công nghệ gì, dung tích xilanh bao nhiêu?

A. Trang bị công nghệ Dual VVTI (hệ thống biến thiên thông minh kép), dung tích 4 xilanh là 2 lít và 16 van DOHC (trục cam kép).

Q. Xe Toyota Innova Venturer có mấy màu?

A. Bản Venturer có 3 màu ngoại thất: màu đen, đỏ và trắng ngọc trai.

Q. Giá xe Toyota Innova 7 chỗ 2021 bao nhiêu?

A. Giá xe Toyota Innova 2.0E giá 771 triệu, 2.0G giá xe 847 triệu, Venturer giá 879 triệu, 2.0V giá 971 triệu.