Giá xe camry: toyota camry 2022 lăn bánh thông số kỹ thuật năm 2022

toyota-camry-2-0q

Giá xe camry: Toyota camry 2022 2.5 và 2.0 (số tự động và cvt)✅. Hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, giá lăn bánh mới nhất.

Giá xe camry 2022

Tại phân khúc hạng D, Camry vẫn luôn giữ được vị trí dẫn đầu.

dau-xe

Bây giờ, Toyota Việt Nam bán xe Camry 2022 nhập khẩu Thái Lan sở hữu giá như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA CAMRY 2022 (tỷ đồng)

Phiên bản xe Giá niêm yết
Toyota Camry 2.0G1070
Toyota Camry 2.0Q1185
Toyota Camry 2.5Q1370
Toyota Camry 2.5HV (hydrid)1460

Màu xe: đỏ/đen/xanh đen/trắng ngọc trai.

Ưu đãi: tùy phiên bản, vui lòng liên hệ trực tiếp.

Đặt hàng: sẵn xe giao luôn.

Ghi chú: Giá xe Toyota Camry 2022 lăn bánh (ra hồ sơ, ra biển) chưa trừ đi giảm giá, nhưng đã bao gồm thêm các giá tiền sau:

  • Lệ phí trước bạ: Hà Nội 12%, các thành phố khác 10% giá niêm yết.
  • Tiền biển: Hà Nội Sài Gòn là 20 triệu VNĐ, các tỉnh 2.000.000 vnđ.
  • Phí đăng kiểm xe ô tô 340.000vnđ.
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân 1.560.000/1 năm và công ty 2.160.000/1 năm.
  • Bảo hiểm bắt buộc, phí dịch vụ…

Tổng hợp về các dòng xe Toyota: Giá xe Toyota 2022

Toyota Camry 2022 tại Việt Nam

Toyota Camry đứng phân khúc hạng D của dòng xe cao cấp, ra mắt vào năm 1983, hiện tại xe Camry là dòng xe thế hệ thứ 8. Trong họ Toyota thì xe Camry đứng trên trên Toyota Altis 2022 (thuộc phân khúc hạng C). Xe Camry với Altis đánh giá là 2 loại xe bán chạy nhất trong lịch sử xe hơi.

hong-xe

Camry thế hệ thứ 8 (XV70, 2017-nay) hoàn toàn mới đã được ra mắt trên toàn cầu lần đầu tại triển lãm ô tô Naias (Detroit) tháng 01/2017 và sau đấy được bán trong tháng 6/2017.

Toyota Camry 2022 có mặt tại thị trường xe ô tô Vietnam gần cuối năm 2021. Có 4 dòng xe là Toyota Camry 2.0G, Camry 2.0Q, Camry 2.5Q, Camry 2.5HV (hidrid) đều sử dụng hộp số tự động, nhập từ Thailan.

Đánh giá xe Camry 2022 về Ngoại Thất

Đánh giá xe Camry 2022 nhập cảng thuộc thế hệ thứ 8 hoàn toàn mới ra mắt từ năm 2017 trên toàn cầu. Thế hệ này sở hữu cải tiến về ngoại thất, tiện nghi và đặc trưng là thiết bị công nghệ vô cùng phong phú.

Ngoại thất Camry 2.5Q và HV hidrid 2022 nhập khẩu đẹp mắt hơn trước, ngôn ngữ kiểu dáng “Keen Look” trẻ trung. Kích thước cũng được gia tăng so Camry cũ. Camry thế hệ mới ở Đông Nam Á tương tự như Camry tại khu vực Bắc Mỹ lúc nó đều dùng nền móng sườn gầm toàn cầu mới TNGA (Toyota New Global Architecture) nhằm cải thiện không gian và kích thước.

duoi-xe-toyota-camry-2-0q

Kiểu dáng đầu xe với hốc gió lớn, những thanh ngang khỏe khoắn. Hệ thống đèn đều dùng công nghệ full LED sang trọng (xi nhan, sương mù, đèn pha, đèn cos). Cảm biến trước giúp xe lưu thông an toàn hơn.

Cận cảnh đèn pha trước có ngoại hình mỏng, dài đầy thời trang. Cả 4 phiên bản 2.5Q, 2.5HV, 2.0G, 2.0Q đều có đèn pha, cos đều chung một bóng bên trong thấu kính lồi. Đèn xe Camry 2022 du nhập với chức năng tự động bật tắt khi đi vào hầm hoặc trời tối, chế độ đèn chờ dẫn đường giúp chủ xe có thể cất xe và đi ra khỏi gara trong khi đèn xe vẫn còn sáng.

Toyota Camry 2.5Q, HV hidrid 2022 nhập có kích thước 4.885×1.840×1.445 (mm), dài hơn 35mm, rộng hơn 15mm so Camry 2.5q cũ. Khoảng cách tính từ giữa tim bánh xe trước đến tim bánh xe sau là 2.825mm. Điều này làm phần ngoại thất xe trông bề thế hơn, trong khi nội thất cũng đa dạng hơn. Chiều cao gầm trọng điểm thấp và ổn định hơn.

Phần mái sau xe Camry được vuốt xuôi hơi giống Coupe. Các đường gân khỏe khoắn chạy dọc thân xe tôn lên vẻ vững chắc mạnh mẽ.

Đánh giá xe Camry 2022 về Nội thất tiện nghi

Đánh giá xe Camry 2022 trang bị nội thất với ghế ngồi bọc da màu đen hoặc màu kem và ghế người lái có thể chỉnh điện 10 hướng và ghế phụ trước chỉnh điện 8 hướng (riêng bản 2.0G ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế lái chỉnh điện 4 hướng), có hệ thống sạc điện thoại ko dây (ngoại trừ phiên bản 2.0G), chìa khoá thông minh (Keyless Entry), rèm che nắng phía sau, điều hòa tự động.

vo-lang

Đánh giá xe camry 2.5Q, 2.5HV, 2.0Q 2022 cao cấp sở hữu thêm cửa sổ trời, hàng ghế trước có thêm tính năng thông gió, màn hình hiển thị trên kính lái (HUD), màn hình cảm ứng trung tâm sở hữu kích thước 9 inch đi cùng 09 loa từ nhãn hàng JBL…(bản 2.0G màn hình 7 in với 6 loa).

danh-gia-xe-camry-2-0q-noi-that

Lẫy gạt mưa với thêm tính năng mới so với Camry 2022 là tự động chỉnh gạt mưa nhanh hay chậm dựa trên mật độ mưa rơi trên kính lái.

noi-that-phia-sau

Màn hình đa thông tin trên taplo kích thước 7inch (2.5Q, 2.5HV, 2.0Q) và 4.2inch (2.0G). Kết nối mang USB, MP3, Smart Phone. Màn hình này cũng tích hợp hệ thống androi auto và apple carplay.

khoang-hanh-ly

Điều hòa với ba vùng độc lập riêng biệt mát mẻ trên Toyota Camry 2022 2.5Q, 2.5HV và 2.0Q. Phiên bản  2.0G cũng là tự động nhưng chỉ là 2 vùng độc lập (tức hàng ghế sau không tự chỉnh nóng lạnh được).

Vì là Camry (tên gọi khác Kamuri) nhập khẩu nên có thêm cửa sổ trời, hơn xe đời 2017 – 2018 lắp ráp trước đây. Cốp sau có dung tích khá lớn.

Đánh giá xe Camry 2022 về Công nghệ và an toàn

Phiên bản mới của cái xe sedan hạng D có thông số kỹ thuật nổi trội, thể điểm qua như sau:

  • Phanh tay điện tử.
  • Cảnh báo áp suất lốp.
  • 7 túi khí.
  • Phanh ABS/EBD/BA.
  • Cảm biến lùi.
  • An toàn chủ động với cột lái và hệ thống bàn đạp phanh tự đổ.
  • Khung xe TNGA.
  • Cruise Control.
  • Cảnh bảo điểm mù và cắt ngang phương tiện (trừ bản 2.0G).
  • Camera 360 độ (trừ bản 2.0G và 2.0Q).
  • Gói an toàn: cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn đường, hỗ trợ giữ làn, hệ thống hành trình chủ động bằng rada, đèn pha thông minh (trừ bản 2.0G).
  • Tự động phanh khi lùi (chỉ có trên bản 2.5Q và 2.5HV).

Đáng giá xe Camry 2022 về Động cơ vận hành

dong-co-toyota-camry-2-0q

Toyota Camry 2022 nhập cảng Thái Lan sở hữu 4 phiên bản động cơ:

  • Bản Camry 2.0G và 2.0Q sử dụng động cơ 2.0L M20A-FKS hộp số cvt vô cấp với công suất đạt 170 hp, momen xoắn đạt 206Nm.
  • Bản Camry 2.5Q sử dụng động cơ 2.5L A25A-FKS hộp số tự động 8 cấp với công suất đạt 207 hp, momen xoắn đạt 253Nm.
  • Bản Camry 2.5HV hidrid sử dụng động cơ 2.5L A25A-FKS hộp số cvt vô cấp với công suất đạt 176 hp, momen xoắn đạt 221Nm.

Xem thêm: Hybrid car là gì?

Thông số chi tiết xe toyota camry 2022

Thông số chi tiết xe toyota camry 2G và 2Q 2022

Bảng thông số chi tiết xe toyota camry 2.0g và 2.0Q 2022 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtToyota Camry 2.0G và 2.0Q
Kích thước DxRxC4.885×1.840×1.445mm
Chiều dài cơ sở2.825 mm
Khoảng cao gầm140mm
Bán kình vòng quay5,7 m
Tỷ trọng1.520 kg
Động cơXăng, M20A-FKS 2.0L, I4,
Công nghệPhun xăng D4S, trục cam kép
Tổng xilanh1.998cc
Công suất Max170hp/ 6.500rpm
Mô-men xoắn Max206Nm/ 4.600rpm
Hộp sốCVt vô cấp
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Lốp mâm xe215/ 55R16
Bình xăng60L

Những ưu điểm bản Toyota Camry 2.0Q so với 2.0G:

danh gia xe camry uu nhuoc diem

Thông số kỹ thuật chi tiết toyota camry 25Q 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe toyota camry 2.5q 2022 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtToyota Camry 2.5Q
Kích thước DxRxC4.885x 1.840 x 1.445 mm
Chiều dài cơ sở2.825 mm
Khoảng cao gầm140 mm
Bán kính vòng quay5,8 m
Tỷ trọng1560 kg
Động cơXăng, A25A-FKS, 2.5L, I4,
Công nghệDOHC, D4S
Tổng xilanh2494cc
Công suất Max207hp/ 6000rpm
Mô-men xoắn Max253Nm/ 4100rpm
Hộp số8AT
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Lốp mâm xe235/ 55R18
Bình xăng60L

Thông số kỹ thuật chi tiết toyota camry 25q 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe toyota camry 2.5HV Hidrid 2022 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtToyota Camry 2.5HV
Kích thước DxRxC4.885x 1.840 x 1.445 mm
Chiều dài cơ sở2.825 mm
Khoảng cao gầm140 mm
Bán kính vòng quay5,8 m
Tỷ trọng1560 kg
Động cơXăng, A25A-FKS, 2.5L, I4,
Công nghệDOHC, D4S
Tổng xilanh2494cc
Công suất Max176hp/ 6000rpm
Mô-men xoắn Max221Nm/ 4100rpm
Hộp sốCVT vô cấp
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Lốp mâm xe235/ 55R18
Bình xăng50L

So sánh giữa 4 dòng xe Toyota Camry

he thong an toan cua toyota camry
he thong an toan chu dong

Một số hình ảnh

Toyota Camry 2G

Toyota Camry 25HV Hidrid

Về Hình ảnh ngoại thất và nội thất của bản 2.5HV Hdrid đa số đều tương đồng với hình ảnh bản 2.0Q và 2.5Q.