Menu

Toyota Hilux: thông số kỹ thuật, giá bán (tháng 7/2020)

08/06/2020 0 Comment

Toyota Hilux: thông số kỹ thuật, giá bán

Hình ảnh chi tiết, ✅thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅Toyota Hilux 2020 kèm giá bán, ✅khuyến mại tháng 07/2020. Toyota Hilux có mấy phiên bản? Ưu nhược điểm gì so với Ford Ranger?

GIỚI THIỆU VỀ XE BÁN TẢI TOYOTA HILUX 2020

Toyota Hilux là mẫu xe bán tải bình dân khá nổi tiếng của Toyota trên thế giới. Toyota Hilux đã từng rất thành công tại Việt nam trước năm 2012 nhưng sau đó do chậm cải tiến, ít chủng loại và giá thành cao khiến cho nó bị các đối thủ như Ford Ranger, Nissan Navara, Chevrolet Colorado, Mitsubishi Triton… vượt mặt.

xe-hiluxra

Thế hệ mới của mẫu xe bán tải Toyota Hilux vừa ra mắt tại Việt nam tháng 11/2017 với một số cải tiến về nội ngoại thất cùng thay đổi về vận hành, công nghệ an toàn được nâng cao nhằm cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ kể trên. Lần ra mắt này, có 3 mẫu Hilux nhưng chỉ sử dụng chung một bản động cơ hoàn toàn mới dung tích 2.4L, công suất tối đa 147 sức ngựa. Toyota Việt nam đã bỏ đi phiên bản số tự động 2 cầu (4×4 AT) mà thay vào đó là bản số tự động 1 cầu (Hilux 2.4E 4×2 AT) với giá rất rẻ, để nhằm cạnh tranh với Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 AT đang bán rất chạy tại Việt nam.

Về khung gầm, mẫu xe này tiếp tục chia sẻ nền tảng với mẫu SUV rất nổi tiếng là Toyota ForTuner. Xem chi tiết về Fortuner

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 AT 2020 (SỐ TỰ ĐỘNG 1 CẦU)

 toyota-hilux-2_4e-4x2-at

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT 2020: Kích thước DxRxC: 5330 x 1855 x 1815 (mm); chiều dài cơ sở 3085mm; khoảng sáng gầm 310mm; bán kính vòng quay tối thiểu 6,2m. Lốp xe kích thước 265/65 R17. Trọng lượng không tải 1870-1930kg; toàn tải 2810kg. Động cơ Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên; dung tích 2393cc; công suất cực đại 147Hp/ 3400rpm; mô-men xoắn cực đại 400Nm/ 1600 – 2000rpm. Hộp số tự động 6 cấp. Hệ dẫn động cầu sau 4×2.  Hệ thống treo trước Độc lập tay đòn kép, treo sau dạng nhíp lá. Tiêu chuẩn khí thải đã là Euro 4; mức tiêu hao nhiên liệu 7 lít/100km. Bình dầu 80L.

noi-that-toyota-hilux-2_4e-4x2-at

Nội thất Hilux 2.4E 4×2 AT: Ghế nỉ; ghế trước chỉnh cơ; tay lái 3 chấu Urethane gật gù có tích hợp điều khiển âm thanh và điện thoại rảnh tay; đồng hồ trung tâm analog; đầu DVD/AM/FM; 4 loa; điều hòa cơ 2 chiều; cửa kính 1 chạm chống kẹt; chìa khóa từ xa.

dong-co

Hình ảnh động cơ Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT và cũng là động cơ của cả 3 phiên bản Hilux mới vừa ra mắt tại Việt nam.

Vận hành và an toàn Hilux 2.4E 4×2 AT 2020:  Phanh ABS/EBD/BA; hỗ trợ khởi hành ngang dốc; Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động; Hệ thống ổn định thân xe điện tử (tích hợp khả năng điều khiển ổn định khi kéo moóc); 3 túi khí.

Màu xe Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT 2020: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ, Xám, Cam

Đánh giá Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT 2020: Đây là phiên bản hứa hẹn sẽ bán chạy nhất trong số 3 phiên bản của Hilux tại Việt nam. Toyota Việt nam quả là đã nhìn thấy tấm gương Ford Ranger XLS 4.2 AT đang bá đạo thị trường bán tải mà quyết định đưa về mẫu xe này. So với Ranger XLS 4×2 AT thì Hilux 2.4E 4×2 AT tương đương về giá nhưng về vận hành vẫn chưa có Cruiser Control như đối thủ.

Chi tiết Thông số kỹ thuật và giá bán: Toyota Hilux 2.4E AT

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MT 2020

ngoai-that

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT 2020: Kích thước DxRxC: 5330 x 1855 x 1815 (mm); chiều dài cơ sở 3085mm; khoảng sáng gầm 310mm; bán kính vòng quay tối thiểu 6,2m. Lốp xe kích thước 265/65 R17. Trọng lượng không tải 1890-1910kg; toàn tải 2810kg. Động cơ Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên; dung tích 2393cc; công suất cực đại 147Hp/ 3400rpm; mô-men xoắn cực đại 400Nm/ 1600 – 2000rpm. Hộp số sàn 6 cấp. Hệ dẫn động 1 cầu 4×2.  Hệ thống treo trước Độc lập tay đòn kép, treo sau dạng nhíp lá. Tiêu chuẩn khí thải đã là Euro 4; mức tiêu hao nhiên liệu 6,7 lít/100km. Bình dầu 80L.

 lazang-toyota-hilux-2_4e-4x2-mt

Lazang bản Toyota Hilux 2.4E cũng giống các bản khác, đều là dạng mâm đúc, kích thước 265/65 R17 với 6 chấu. Ngoại thất Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT với đèn sương mù; đèn pha Halogen; gương chiếu hậu chỉnh điện; tay nắm cửa đen; bậc lên xuống theo xe; đèn phanh trên cao dạng LED.

noi-that-2_4e-4x2-mt

Nội thất Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT 2020: Ghế nỉ chỉnh cơ; tay lái 3 chấu gật gù; đầu CD/AM/FM (không USB); âm thanh chỉ 4 loa; điều hòa cơ; cửa kính tự động gần người lái; chìa khóa từ xa.

o-lang-toyota-hilux-2_4e-4x2-mt
Vô lăng Toyota Hilux 2.4E số sàn.

Màu xe Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT 2020: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ, Xám, Cam

Đánh giá Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT 2020: Đây là phiên bản giá rẻ nhất trong số 3 phiên bản của Hilux tại Việt nam. Tuy rằng phần ngoại thất không khác biệt nhiều so với bản số tự động nhưng về vận hành thua kém khi công có các tính năng như khởi hành ngang dốc; kiểm soát lực kéo và ổn định thân xe. Tay lái trơn tru không có các nút bấm như 2 phiên bản còn lại. Đối tượng khách hàng của phiên bản này là các công ty, hộ gia đình có nhu cầu chở nhẹ trong phố hay các cung đường đẹp với chi phí thấp nhất có thể.

Chi tiết Thông số kỹ thuật và giá bán: Toyota Hilux 2.4E số sàn

TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT 2020

toyota-hilux-2_4g-4x4-mt
Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT 2020
 thong-so-ky-thuat-toyota-hilux-2_4g-4x4-mt

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT 2020: Kích thước DxRxC: 5330 x 1855 x 1815 (mm); chiều dài cơ sở 3085mm; khoảng sáng gầm 310mm; bán kính vòng quay tối thiểu 6,2m. Lốp xe kích thước 265/65 R17. Trọng lượng không tải 2055-2090kg; toàn tải 2910kg. Động cơ Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên; dung tích 2393cc; công suất cực đại 147Hp/ 3400rpm; mô-men xoắn cực đại 400Nm/ 1600 – 2000rpm. Hộp số sàn 6 cấp. Hệ dẫn động 2 cầu 4×4. Hệ thống treo trước Độc lập tay đòn kép, treo sau dạng nhíp lá. Tiêu chuẩn khí thải đã là Euro 4; mức tiêu hao nhiên liệu 7 lít/100km. Bình dầu 80L.

noi-that-hilux-2_4g-4x4-mt
Hình ảnh nội thất Toyota Hilux 2.4G 2020

Nội thất Hilux 2.4G 4×4 MT: Phiên bản này có nội thất và tiện nghi được đánh giá là tươm tất nhất trong số các phiên bản Hilux thế hệ mới với màn hình đa thông tin TFT 4,2 inch; bảng đồng hồ trung tâm không phải analog mà là Optitron sáng đẹp hơn; điều hòa tự động; âm thanh 6 loa nhưng lại thua bản số tự động khi chỉ có đầu CD mà thôi.

Màu xe Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT 2020: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ, Xám, Cam

Đánh giá Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT 2020: Phiên bản này về vận hành và an toàn tương đương với bản số tự động 1 cầu với phanh ABS/EBD/BA; hỗ trợ khởi hành ngang dốc; hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động; Hệ thống ổn định thân xe điện tử (tích hợp khả năng điều khiển ổn định khi kéo moóc); 3 túi khí. Ngoài ra còn có thêm chức năng cài cầu điện và visai cầu sau để giúp xe đi được nhiều cung đường khó khăn. Đối tượng khách hàng là những gia đình, công ty hay các phượt thủ thích một chiếc xe có thể đi lại trên mọi địa hình phức tạp như công trường, rừng rú, vực mỏ… Dẫu vậy, giá của phiên bản này có vẻ đượ định giá cao khi hơn bản số tự động đến cả trăm triệu đồng.

Chi tiết Thông số kỹ thuật và giá bán: Toyota Hilux 2 cầu số sàn

Chi tiết Thông số kỹ thuật và giá bán: Toyota Hilux 2 cầu số tự động

TOYOTA HILUX 2020 GIÁ BAO NHIÊU? CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI, GIẢM GIÁ THÁNG 06/2020 NHƯ THẾ NÀO?

Cùng với sự giảm giá chung của các mẫu xe Toyota bắt đầu từ tháng 11/2017, các mẫu xe bán tải của thương hiệu này cũng được niêm yết với giá giảm hơn rất nhiều so với thế hệ cũ, ngang bằng với các đối thủ khác trên thị trường hiện nay.

gia-xe-toyota-hilux-2018-2019

Hiện tại, Toyota Bình Thuận niêm yết giá các mẫu xe Hilux 2020 như sau:

  1. Giá Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT (2 cầu-số tự động) : 878 triệu VNĐ
  2. Giá Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT (2 cầu-số sàn) : 772 triệu VNĐ
  3. Giá Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT (1 cầu-số tự động) : 662 triệu VNĐ
  4. Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT (1 cầu, số sàn)  : 622 triệu VNĐ

Chương trình khuyến mại, giảm giá tháng này xung quanh mức 25 triệu đồng. Ngoài giá bán của đại lý ở trên, giá xe Hilux hoàn chỉnh để lăn bánh bao gồm thêm các chi phí sau:

– Thuế trước bạ: 7,2% tại Hà Nội; 6% tại các tỉnh khác

– Tiền biển: 500 ngàn

– Phí đăng kiểm: 340 ngàn

– Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)

– Phí bảo hiểm bắt buộc, bảo hiểm thân vỏ….

Tham khảo thêm: Giá xe Toyota

✅Hotline tư vấn và đặt hàng:

0931 537 169 – Mr Trà (Toyota Bình Thuận)

Video Toyota Hilux bản 2.8 số tự dộng 2 cầu

Để biết giá khuyến mãi từng tháng và báo giá lăn bánh Toyota Hilux, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0931.537.169 gặp Mr Trà.

Xem bản đồ chỉ đường: Toyota Binh Thuan

Tác giảÔ Tô Bình Thuận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

2 KDC Bến Lội Lại An, Thôn Thắng Thuận, Xã Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc Bình Thuận Việt Nam 800000