Giá xe toyota mới nhất 4 chỗ 7 chỗ lăn bánh năm 2022

gia xe toyota

Giá xe toyota 2022 ✅ mới nhất được cập nhật liên tục giá niêm yết, lăn bánh cũng như là thông số kỹ thuật từng dòng xe chi tiết đầy đủ nhất.

Bảng giá xe toyota mới nhất 2022 (4 chỗ)

Toyota wigo

Hiện nay dòng xe nhỏ, gọn, dễ di chuyển nhất được Toyota Việt Nam phân phối đó chính là xe Wigo, đã được Toyota Vietnam chính thức công bố vào đầu quý III năm 2018. Toyota Wigo từ lúc ra mắt tới giờ đã làm khuynh đảo thị trường xe ô tô Việt với mẫu mã kiểu dáng đẹp mắt, tiết kiệm xăng, bền bỉ, ít hư hỏng vặt, vượt qua mặt các đối thủ đáng gờm hiện nay như là Hyundaii10, KiaMorning hay SuzukiCelerio.

Xe Toyota Wigo đã có mặt trên nhiều thị trường quốc tế, là dòng xe đang bán khá chạy trong phân khúc xe hạng A cỡ nhỏ. Xe với kích thước tổng thể khá nhỏ gọn như dài – rộng – cao theo thứ tự: 3.660-1.600-1.520 mm giúp xe di chuyển linh hoạt trong đô thị chật hẹp, chiều dài cơ sở 2.455mm giúp khoang ngồi thoải mái hơn, tổng dung tích xi lanh 1.2L mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, mã lực mạnh 89Hp, hộp số sàn 5 cấp (5MT) và số tự động 4 cấp (4AT).

– Ưu điểm: giá bán cực rẻ, thương hiệu Toyota phủ sóng và có mặt rất lâu đời từ năm 1937 tới giờ, động cơ vận hành khá mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm xăng, ko hỏng vặt, hệ thống bảo trì, bảo dưỡng toàn quốc với 73 đại lý, để anh chị có thể bảo dưỡng thuận tiện hơn theo khu vực.

– Nhược điểm: hiện tại chưa sản xuất ra dòng sedan.

– Màu xe: đen/trắng/xám/vàng/đỏ/cam/bạc.

bang gia xe toyota moi nhat

Giá xe wigo 2022:

  • Wigo 1.2G số tự động (wg): 385.000.000 VNĐ.
  • Wigo 1.2E số tay (we): 352.000.000 VNĐ.

Xem đầy đủ hơn: Giá xe Wigo 2022.

Toyota vios

Toyota Vios là dòng xe hạng B cỡ nhỏ, là dòng xe đang bán chạy nhất ở Việt Nam, có các dòng như sau: Vios 1.5MT số sàn, Vios 1.5E CVT, Vios 1.5G CVT, Vios 1.5 GRS thể thao. Xe được đại đa số gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ taxi đều cũng đang nhắm tới đó là vì tính kinh tế, tiết kiệm xăng (chỉ 5.79l/100kilomet), độ bền bỉ đã được chứng minh qua nhiều khách hàng sử dụng.

Thiết kế khá gọn, mẫu mã đa dang, đẹp, được nhiều phái nam lựa chọn, cũng như hội chị em phụ nữ cũng yêu thích vì xe dễ lái, nội thất làm rất rộng rãi, màu sắc có 7 màu để chọn lựa. Đa số phụ nữ rất thích màu đỏ. 

Toyota Vios mới đã được trang bị option hơn, nâng tính hiện đại, mẫu mã đặc sắc, trông dễ nhìn hơn trước rất nhiều với hệ thống an toàn cao như hệ thống VSC cân bằng điện tử, HAC hỗ trợ giúp leo dốc, túi khí 3 và 7 tùy loại xe, hỗ trợ hệ thống BA phanh khẩn cấp, cảm biến 2 cái đối với bản E, 6 cảm biến đối với bản G và bản GRS thể thao…Bây giờ, xe cũng đã nâng cấp thêm hệ thống Applecarplay/Androiauto dễ dàng kết nối điện thoại để nghe nhạc, dùng google map dẫn đường.

–  Màu xe: Đỏ/vàng/xanh/trắng/đen/bạc/vàng cát.

– Ưu điểm: bề ngoài bắt mắt đẹp, nội thất bên trong rộng rãi, option tiện nghi đầy đủ, tiết kiệm xăng, ko hỏng vặt, giữ giá tốt trên thị trường với giá trị bán lại xe khá cao.

toyota-4-cho

Toyota vios mới nhất 2022:

  • Vios GRS  (7 túi khí) (vgs): 641.000.000 VNĐ.
  • Vios 1.5G CVT  (7 túi khí) (vg): 592.000.000 VNĐ.
  • Vios 1.5E CVT (3 túi khí) (vk): 542.000.000 VNĐ.
  • Vios 1.5E số tay (3 túi khí) (ve): 489.000.000 VNĐ.

Xem đầy đủ: Giá xe Vios 2022.

Toyota Corolla Altis

Toyota altis là dòng se dan bán rất chạy trên thị trường quốc tế…Ở Việt Nam, được khách hàng rất tin dùng, cá nhân lẫn các đơn vị nhà nước cũng tìm và mua về để chạy vì tính sang trọng, đẳng cấp, động cơ mạnh mẽ, tăng tốc mượt mà, êm ái.

Altis không thiếu bất kỳ công nghệ an toàn cơ bản nào, hỗ trợ chống trượt TRC, giữ cân bằng VSC, 7 túi khí an toàn, trang bị hệ thống phanh cần thiết như ABS/EBD/BA…

Ưu thế mà Toyota altis mang lại đó là sức kéo mạnh, dai sức, đi 15-20 năm thì xe vẫn chạy ổn với bộ máy bền, tiết kiệm xăng. Khung gầm được thiết kế chắc chắn, xe mạnh mẽ. Hộp số vô cấp 7 cấp ảo giúp xe tăng tốc mượt mà, cực kỳ êm ái…Đó chính là những ưu điểm nổi bật mà các dòng xe trong phân khúc đang thiếu, đa số các xe cùng phân khúc thường dùng hộp số tự động có cấp.

gia-xe-toyota-altis

Xe Altis có các màu: Đen/đỏ/xám xanh/trắng ngọc trai.

Xe ô tô Toyota corolla altis: 

  • Giá xe toyota Altis 1.8G: 719.000.000 VNĐ.
  • Giá xe toyota Altis 1.8V: 765.000.000 VNĐ.
  • Giá xe toyota Altis 1.8HV: 860.000.000 VNĐ.

Xe màu trắng ngọc trai thì thêm 8triệu đồng.

Xem thêm: Giá xe Altis 2022.

Giá xe Toyota corolla cross

Toyota Corolla Cross được hãng xe Toyota đầu tư khá kỹ lưỡng về ngoại thất, option tiện nghi và tính năng an toàn mới mà các dòng xe ô tô hiện nay chưa có như hệ thống camera 360độ, cánh báo khi gần va chạm với xe phía trước, hỗ trợ phanh, tự động phanh, giữ làn đường khi lệch làn hoạt động >50kilomet, cảnh báo khi lệch làn hoạt động >50kilometm, đèn pha tự động thông minh AHB, hệ thống này gọi tắt là TSS hoạt động tốt nhờ có rada và mắt camera trước.

gia xe toyota moi nhat

Thông tin cơ bản về xe:

  • Xuất sứ: Nhập Thailan.
  • Động cơ: 1.8lit ngoài bản xăng còn có thêm xăng lai điện.
  • Hộp số: trang bị hộp số vô cấp với 7 số ảo.
  • Số chỗ: đăng ký với xe 5 chỗ.
  • Bảo hành: theo tiêu chuẩn của ông lớn Toyota là 3 năm hoặc 100.000 kilomet tùy hạng mục nào đến trước.

Toyota Corolla Cross 2022:

  • Corolla Cross 1.8G (cxg): 746.000.000 VNĐ (xăng).
  • Corolla Cross 1.8V (cxv): 846.000.000 VNĐ (xăng).
  • Corolla Cross 1.8HV (cxh): 936.000.000 VNĐ (xăng lai điện).

Xem đầy đủ: Giá xe Cross 2022.

Toyota Yaris

Toyota Yaris hatchback phân khúc hạng B, nhập khẩu từ Thái Lan, mẫu mã thiết kế khá trẻ trung, sang trọng. Thiết kế nhỏ gọn dễ lái nên được nhiều phụ nữ chọn lựa.

Xe được trang bị động cơ 1.5l, 4 xilanh, 16 van Dohc, dual vvt-i giúp xe tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ, thải khí sạch ra môi trường xung quanh. Xe với thiết kế nhỏ, gọn nên khi di chuyển trong đường chật hẹp trở nên đơn giản hơn, nhất là trong các đô thị đông đúc.

Màu xe: xám/đỏ/trắng/cam/bạc/xanh/vàng/đen.

xe toyota 4 cho

Toyota Yaris:

Toyota Yaris 1.5G CVT (yg): 684.000.000 VNĐ

Xem chi tiết về dòng xe yaris: Giá xe Yaris 2022.

Toyota 4 chỗ Camry

Camry là dòng xe hạng D đang thống trị trong cùng phân khúc, xe mẫu mã đẹp với 4 phiên bản 2.0G, 2.0Q, 2.5Q và 2.5HV với các tính năng mới như: cảnh báo điểm mù, cảnh báo cắt ngang khi lùi xe, cửa sổ trời hiện đại…

Toyota Camry 2022 mới đã lột xác hoàn toàn mang hình ảnh trẻ trung hơn phù hợp với nhiều đối tượng, tính năng an toàn cao, option hiện đại dễ sử dụng như hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập, bản tựa tay cảm ứng điều khiển hệ thống phía sau, bộ nhớ vị trí gương, ghế và tay lái…

Những tính năng nổi trội của xe như: trang bị 7 túi khí/hệ thống phanh chống bó cứng ABS/hệ thống chống trượt, Cân bằng điện tử VSC/Hỗ trợ với phanh khẩn cấp BA/phân phối hệ thống lực phanh điện tử Ebd.

– Xe có 7 màu: Đen-ghi-đỏ-trắng ngọc trai-bạc-nâu-đen xanh.

gia xe toyota camry 2.5 hv hidrid

Toyota 4 chỗ Camry 2022:

  • Camry 2.5HV: 1.460.000.000 VNĐ.
  • Camry 2.5Q: 1.370.000.000 VNĐ.
  • Camry 2.0G: 1.070.000.000 VNĐ.
  • Camry 2.0V: 1.185.000.000 VNĐ.

Xem đầy đủ: Giá xe Camry 2022.

Toyota Raize và các dòng xe khác

giá xe toyota raize

Các dòng xe như Toyota Raize, Toyota Rav4, BZ4X, Rav4 dự kiến có thể về trong năm nay, sẽ thông tin và cập nhật trong thời gian tới. Xem chi tiết về các dòng xe sau:

  • Giá xe Raize: giá niêm yết 547tr (1 tông màu), giá niêm yết: 555tr (2 tông màu).

Toyota Veloz 7 chỗ

gia xe toyota veloz

Giá niêm yết:

  • Veloz Cross DCVT: 658tr.
  • Veloz Cross Top DCVT: 698tr.

Xem thêm: giá xe veloz.

Bảng giá xe toyota 7 chỗ mới nhất 2022

Toyota 7 chỗ Avanza

Toyota Avanza là dòng 7 chỗ MPV nhập từ Indonesia. Có kích thước gọn gàng chiều dài-rộng-cao lần lượt là 4.190-1.660-1.695mm, chiều dài cơ sở 2.655mm giúp khoang hành khách ngồi thoải mái; khoảng sáng gầm cao 205mm giúp cho xe vượt chướng ngại vật dễ dàng, không ngại các đường ghồ ghề. 

Ở Vietnam xe được bán với 2 phiên bản số sàn và tự động như: Avanza 1.5G CVT, với trang bị động cơ 1.5lít, công suất 105hp kết hợp cầu sau vận hành mạnh mẽ chịu tải nặng. Còn dòng Avanza 1.5 MT là dòng xe số sàn 5 cấp với dung tích 1.5lít, công suất 105 sức ngựa.

xe avanza

Toyota Avanza 2022

  • Avanza 1.5MT số tay (ae): 558.000.000 VNĐ.
  • Avanza 1.5G CVT (ag): 598.000.000 VNĐ.

Xem đầy đủ: Giá xe Avanza 2022.

Toyota innova 7 8 chỗ

Toyota innova được các khách hàng chạy dịch vụ ưa chuộng vì khoang nội thất rộng nhất, thoải mái nhất so với dòng xe cùng phân khúc. Ra mắt vào gần cuối năm 2016 hiện đang lắp ráp sản xuất trong nước với công nghệ hàng đầu của Nhật.

Tổng thể dài: 4.735, rộng: 1.830, cao: 1.795mm. chiều dài hạ tầng 2.720mm giúp xe rộng rãi ngồi được lên đến 8 người. Động cơ trang bị hệ thống Dual VVT-i biến thiên thông minh kép hoạt động mềm mại, linh hoạt và rất tiết kiệm xăng. 

Toyota ra mắt khung gầm khỏe, chắc chắn, bền hơn so với các dòng xe Innova cũ, thêm tính năng cân bằng điện tử VSC cho các phiên bản Innova. Với thương hiệu lâu đời qua năm tháng, công nghệ an toàn cao, tiết kiệm xăng, chạy 5-10 năm cũng không lo mất giá.

– Xe có 5 màu: đen-bạc-trắng-đỏ-trắng ngọc trai.

 innova

Toyota Innova 7,8 chỗ:

  • Innova 2.0V AT (07 chỗ) (iv): 995.000.000 VNĐ.
  • Innova Venturer (08 chỗ) (igm): 885.000.000 VNĐ.
  • Innova G AT (08 chỗ) (ig): 870.000.000 VNĐ.
  • Innova 2.0E (số tay) (ie) :755.000.000 VNĐ.

Chi tiết về xe Innova mới: Giá xe Innova 2022.

Giá xe toyota fortuner 7 chỗ mới nhất 2022

Toyota Fortuner ra mắt năm 2010, có cả phiển bản nhập và sản xuất lắp ráp trong nước. (Máy xăng nhập khẩu).

Xe trang bị rất nhiều dòng để quý khách thoải mái lựa chọn: Fortuner máy dầu hộp số tự động (2.4 4×2 AT 1 cầu, 2.8V 4×4 AT 2 cầu), Fortuner 2.4 4×2 MT 1 cầu (máy dầu, số sàn), Fortuner 2.7AT 4×2 (máy xăng tự động 1 cầu), Fortuner 2.7V 4×4 AT (máy xăng tự động 2 cầu).

Đặc biệt có 2 bản mới ra nhìn khá đẹp mắt, trẻ trung, năng động: Fortuner 2.4 Legender 1 cầu và bản fortuner 2.8 Legender 2 cầu. cả 2 dòng Legender đều dùng động cơ dầu vừa mạnh mẽ vừa tiết kiệm dầu.

Màu xe có 5 màu : bạc/đen/đồng/trắng/nâu.

bang gia xe toyota moi nhat

Toyota Fortuner 2022:

  • Fortuner 2.8 4×4 AT (máy dầu, lắp ráp) (fvd): 1.423.000.000 VNĐ.
  • Fortuner 2.4 4×2 Lengender (máy dầu, lắp ráp) (fks): 1.248.000.000 VNĐ.
  • Fortuner 2.8 4×4 Lengender (máy dầu, lắp ráp) (fvs): 1.459.000.000 VNĐ.
  • Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu, lắp ráp) (fk): 1.107.000.000 VNĐ.
  • Fortuner 2.44×2 MT (máy dầu, lắp ráp) (fg): 1.015.000.000 VNĐ.
  • Fortuner 2.7 4×2 AT (máy xăng, nhập khẩu) (fx): 1.187.000.000 VNĐ.
  • Fortuner 2.7 4×4 AT (máy xăng, nhập khẩu) (fv): 1.277.000.000 VNĐ.

Xem đầy đủ: Giá xe Fortuner 2022.

Toyota hilux mới nhất 2022

Toyota Hilux 2022 đổi mới nâng cấp phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng, gồm máy dầu diesel 2.8L và 2.4L.

Toyota Hilux 2022 có 4 dòng xe như sau là Hilux 2.8G 4×4 AT (2 cầu số tự động máy dầu), Hilux 2.4G 4×4 MT (số sàn 2 cầu máy dầu), Hilux 2.4G 4×2 MT (số sàn 1 cầu máy dầu) và bản Hilux 2.4E 4×2 AT (1 cầu, số tự động máy dầu). Tất cả phiên bản chưa có máy xăng.

Màu: đỏ-cam-trắng-bạc-xám-đen.

gia xe toyota ban tai

Bán tải toyota hilux mới nhất 2022:

  • Hilux 2.8G 4×4 AT (2 cầu, số tự động) (hq): 913.000.000 VNĐ.
  • Hilux 2.4E 4x2AT (1 cầu, số tự động) (hk): 674.000.000 VNĐ.
  • Hilux 2.4G 4×4 MT (2 cầu, số tay) (hg): 799.000.000 VNĐ.
  • Hilux 2.4 4×2 MT (1 cầu, số tay) (he): 628.000.000 VNĐ.

Xem đầy đủ nhất về dòng xe bán tải toyota hilux: Giá xe Hilux 2022.

Nhận báo giá lăn bánh chi tiết miễn phí (theo tỉnh thành)

Nhận Báo Giá Qua Zalo

Tổng hợp giá xe toyota 2022

Bảng thống kê chi tiết giá xe toyota 2022:

Phiên bản xeGiá xe niêm yết
(triệu đồng)
Wigo 1.2E số sàn352
Wigo 1.2G số tự động385
Vios 1.5E MT 3 túi khí489
Vios 1.5E CVT 3 túi khí542
Vios 1.5G CVT592
Vios GRS (thể thao)641
Altis 1.8G CVT719
Altis 1.8V CVT765
Altis 1.8HV CVT860
Corolla Cross 1.8G746
Corolla Cross 1.8V846
Corolla Cross 1.8HV936
Yaris 1.5G CVT684
Camry 2.0G1070
Camry 2.0Q1185
Camry 2.5Q1370
Camry 2.5HV1460
Raize 1 tông màu547
Raize 2 tông màu555
Avanza 1.5 MT558
Avanza 1.5 CVT598
Veloz Cross658
Veloz Cross Top698
Innova 2.0E MT755
Innova 2.0G AT870
Innova Venturer885
Innova 2.0V AT995
Fortuner 2.4 G 4×2 MT (máy dầu)1015
Fortuner 2.4 G AT 4×2 (máy dầu)1107
Fortuner 2.7V 4×2 AT Lengender (máy xăng)1248
Fortuner 2.8V 4×4 AT Lengender (mấy dầu)1459
Fortuner 2.8V 4×4 AT (máy dầu)1423
Fortuner 2.7 V 4×2 AT (xăng, nhập)1187
Fortuner 2.7V 4×4 AT (xăng, nhập)1277
Toyota Alphard4280
Prado 2.7 VX2588
Land Cruiser 3.5 turbo4100
Hilux 2.4G 4×4 MT772
Hilux 2.4E 4×2 AT662
Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT878