Fortuner máy xăng 2 cầu ✅đánh giá tổng thể

FORTUNER 2.7AT 4X4

Giá bán: 1.236.000.000 VND
GIÁ LĂN BÁNH:

Quý khách Gọi hoặc nhắn tin: 0834510046 gặp Mr.Trà để được Tư Vấn Xe và Nhận Báo Giá Ưu Đãi MIỄN PHÍ Ạ!

Màu: Đen, Bạc, Trắng, Đồng, Nâu

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động 6 cấp

Mô tả




Chào quý khách✅, có phải quý khách đang muốn tìm giá xe fortuner máy xăng 2 cầu với giá cả hợp lý, đủ loại, đủ màu lựa chọn và giúp quý khách tôn lên vẻ đẹp sang trọng, tỏa sáng? Hãy cùng tham khảo mẫu xe fortuner độc đáo tại toyota bình thuận nhé

Tổng quan fortuner 2 cầu máy xăng

Chi tiết xe máy xăng, dẫn động fortuner máy xăng 2 cầu✅ mới bán tại Việt Nam, phiên bản máy xăng cao cấp trang bị đầy đủ tiện nghi an toàn hướng đến khách hàng mua xe gia đình 7 chỗ ngồi.

fortuner máy xăng 2 cầu

Toyota Fortuner được Toyota Việt Nam lắp ráp 4 phiên bản và nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia 2 phiên bản máy xăng. Trong đó hai phiên bản mới được bán tại Việt Nam là phiên bản máy xăng cao cấp Toyota Fortuner 2.7AT 4×4 và phiên bản TRD trang bị gói phụ kiện thể thao Toyota Fortuner 2.7AT 4×2 TRD .

Giá xe Toyota Fortuner tại Việt Nam

  • Toyota Fortuner 2.4L 4×2 MT (Máy dầu – lắp ráp) – 1,033 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.4L 4×2 AT (Máy dầu – lắp ráp) – 1,096 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.8L 4×4 AT (Máy dầu – lắp ráp) – 1,354 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7L 4×2 AT TRD (Máy xăng – lắp ráp) – 11199 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7L 4×2 AT (Máy xăng -Nhập khẩu) – 1,150 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7L 4×4 AT (Máy xăng -Nhập khẩu) – 1,236 tỷ đồng

Các phiên bản máy xăng cao cấpToyota fortuner 2.7 máy xăng 2 cầu giá bán 1,236 tỷ đồng và máy dầu cao cấp Toyota Fortuner 2.8AT 4×4 giá bán 1,354 tỷ đồng hướng đến nhóm khách hàng gia đình, các phiên bản máy dầu 2.4L phù hợp cho khách hàng mua xe chạy dịch vụ, khách hàng doanh nghiệp.

xe fortuner máy xăng 2 cầu

Thông số kỹ thuật fortuner 2.7v máy xăng 2 cầu

  • Kích thước tổng thể (D x R x C) 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm), Chiều dài cơ sở 2745 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe 219 (mm), bán kính quay đầu xe 5,8 (m)
  • Động cơ xăng I4 2.7L (công suất 164 mã lực, mô-men xoắn 245 Nm)
  • Hệ truyền động: Số tự động 6 cấp, dẫn động 4 bánh
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: Đường kết hợp 11.1 L/100 Km | Đô thị 13.8 L/100 Km | Xa lộ 9,5 L/100 Km

Về sức mạnh vận hành, động cơ 2.7L trên Toyota Fortuner không quá nổi bật so với các đối thủ trong phân khúc đang sử dụng động cơ xăng như Nissan Terra động cơ 2.5L, Mitsubishi Pajero Sport động cơ 3.0L. Ưu điểm vận hành của Toyota Fortuner đến từ tính ổn định và sự bền bỉ. Những khách hàng mua xe Toyota Fotuner máy xăng chạy phố cần cân nhắc chi phí sử dụng do mức tiêu hao nhiên liệu khá cao.

Không gian cabin 3 hàng ghế rộng rãi là ưu điểm của Toyota Fortuner, mang đến sự thoải mái cho người sử dụng khi đi xa, gầm xe cao và dẫn động 4 bánh linh hoạt ở nhiều điều kiện địa hình.

Trang bị tính năng xe Toyota Fortuner 2.7L 4×4 AT

Phiên bản fortuner máy xăng 2 cầu là phiên bản cao cấp nhất của dòng xe 7 chỗ thương hiệu Nhật, bên cạnh tính thực dụng ở thiết kế cabin tận dụng tối đa các khoảng không gian để mang đến sự thoải mái cho người dùng, Fortuner bản cao cấp còn trang bị đầy đủ những tiện nghi sử dụng.

nội thất fortuner

Trang bị ngoại thất xe Toyota Fortuner 2.7L 4×4 AT

  • Cụm đèn trước LED Projector, đèn LED chạy ban ngày
  • Hệ thống điều khiển đèn tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường
  • Đèn sương mù trước
  • Gạt mưa gián đoạn điều chỉnh thời gian, sấy kính sau
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn LED báo rẽ, đèn chào mừng
  • Đẻn hậu lED, đèn phanh trên cao LED

Toyota Fortuner máy xăng cao cấp được trang bị các tính năng ngoại thất khá tốt, các tính năng điều khiển đèn xe hỗ trợ lái xe ban đêm an toàn, đáng tiếc là xe chưa trang bị tính năng gạt mưa tự động.

ngoại thất xe fortuner máy xăng

Bên trong cabin xe, Toyota fortuner 2.7 4×4 máy xăng 2 cầu không trang bị những tính năng ”sang chảnh” như các dòng xe Ford Everest, Hyundai SantaFe, Peugeot 5008 ở cùng tầm giá bán mà trang bị đầy đủ các tính năng đáp ứng sự thoải mái cho nhu cầu sử dụng thường xuyên của người dùng.

  • Vô-lăng 3 chấu, bọc da và ốp gỗ, tích hợp điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, điều khiển hành trình
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Đồng hồ lái màn hình đa thông tin 4,2 inch
  • Ghế xe bọc da, ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế thứ hai gập lưng ghế 60:40, chỉnh cơ 4 hướng, Hàng ghế thứ ba gập 50:50 sang 2 bên
  • Hệ thống điều hoà tự động 2 giàn lạnh, cửa gió hàng ghế sau
  • Giải trí DVD màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth, âm thanh 6 loa
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Cốp xe đóng mở điện

giá xe fortuner máy xăng 2 cầu

Trang bị an toàn xe Toyota Fortuner 2.7AT 4×4

  • Hệ thống an toàn phanh ABS/ EBD/BA
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • Hệ thống 7 túi khí an toàn

Toyota Fortuner máy xăng 2 cầu trang bị đầy đủ những tính năng an toàn của xe tầm giá 1 tỷ. Dù vậy, so với các đối thủ cạnh tranh, Fortuner thiếu vắng những công nghệ hỗ trợ lái xe tự động như cảnh báo điểm mù, cảnh báo chuyển làn đường, cảm biến áp suất lốp…toyota fortuner

Toyota Fortuner phiên bản máy xăng cao cấp 2.7AT 4×4 được bán tại Việt Nam với giá 1,236 tỷ đồng, lựa chọn 5 màu sơn Trắng – Bạc – Nâu – Xám – Đồng, chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km.

Thương hiệu Toyota Fortuner trên thị trường

Toyota Fortuner sử dụng động cơ phía trước, xe bốn bánh, dẫn động bánh sau (dẫn động cầu sau).

Toyota Fortuner (tiếng Nhật: トヨタ· フォーチュナー, Toyota Fōchunā) , Cũng được biết đến như Toyota SW4, là xe cỡ trung SUV sản xuất bởi Toyota.

Fortuner thành công được xây dựng ở một số các nước bao gồm Ai Cập, Ấn Độ, Indonesia, Argentina và Pakistan.

Trong khi các đầu tiên thế hệ Fortuner được phát triển tại nước Thái Lan bởi các kỹ sư Thái lan và Nhật, facelifted phiên bản của Fortuner, cũng như Hilux và Innova, được thiết kế trong Châu Úc bởi Toyota Úc, cũng chịu trách nhiệm cho việc phát triển các thứ hai thế hệ Fortuner.

Thế hệ đầu tiên Fortuner được công bố Tháng 12 năm 2004 Ô tô quốc tế Thái Lan Hội chợ triển lãm và phát hành trong đầu 2005.

xe fortuner 2 cầu máy xăng

Dòng xe hơi Fortuner ngoài hộp số tay 6 cấp, còn trang bị hộp số tự động 6 cấp tự động truyền tải tăng tốc mượt mà.

Lần nữa vào 2013, Fortuner nhận được một số nhỏ nội thất nâng cấp đáng chú ý cho các đầu tiên thời gian; sự ra đời của một màu đen da nội thất.

Vào tháng 2 năm 2009, Xe máy Toyota Việt Nam( TMV ) bắt đầu để sản xuất Fortuner – SUV của loạt IMV.

Và Fortuner đã sớm chiếm đóng các đầu tiên vị trí tại trung cao SUV phân khúc trong Việt Nam với sự tích lũy doanh số của gần 25.000 đơn vị với một ổn định SUV thị phần tại 64% với 6.129 đơn vị bán vào năm 2012.

Nguồn tham khảohttps://en.wikipedia.org/wiki/Toyota_Fortuner

Có nên mua xe Toyota Fortuner?

Lượng khí thải CO2 thấp, thân thiện với môi trường, rủi ro hư hỏng rất thấp với sự an toàn tuyệt đối, lốp xe chuẩn toyota. Khi có va chạm xe hơi, túi khí hỗ trợ đảm bảo an toàn cho khách hàng, phụ tùng thay thế dễ dàng, giá trị thẩm mỹ cao, giao thông trên đường cao tốc tạo cảm giác sảng khoái.

fortuner

 

Tham khảo thêm: Giá Xe Toyota

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2020

Thông sốFortuner 2.4G 4×2 MTFortuner 2.4 4×2 ATFortuner 2.7V 4×2Fortuner 2.8V 4×4
Kích thước 
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm)219
Góc thoát trước/sau (độ)29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.8
Trọng lượng không tải (kg)1.9801.9951.8752.105
Trọng lượng toàn tải (kg)2.6052.5002.750
Dung tích bình nhiên liệu (lít)80
Động cơ
Loại động cơ2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2.3932.6942.755
Tỷ số nén15.610.215.6
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun xăng điện tửPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệuDầuXăngDầu
Công suất cực đại

(mã lực @ vòng/phút)

148 @ 3.400 164 @ 5.200 174 @ 3.400
Mô-men xoắn tối đa

(Nm @ vòng/phút)

400 @ 1.600 – 2.000245 @ 4.000450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h)160170175180
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền độngCầu sau2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số
Trợ lực tay láiThủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiênThủy lựcKhông
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)7.27.4910.78.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km)8.79.0513.611.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)6.26.579.17.2
Khung gầm
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xeMâm đúc 17 inchMâm đúc 18 inch
Kích thước lốp265/65R17265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnHalogenLED
Đèn chiếu xaHalogenLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tayTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông
Đèn hậuLED
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Gạt mưa trướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Ăng-tenVây cá
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeMạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệtDạng sơnMạ crom
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái3 chấu
Chất liệu tay láiUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay láiĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay láiChỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển sốKhông
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trongMạ crom
Cụm đồng hồAnalog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụOptitrion,  đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tinĐơn sắcMàu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghếNỉDa
Ghế láiGhế thể thao, chỉnh tay 6 hướngGhế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh điện 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanhCD, kết nối AUX/USB/BluetoothDVD 7 inch cảm ứng, kết nối AUX, USB, BluetoothDVD 7 inch cảm ứng, kết nối HDMI, AUX, USB, Bluetooth, di động
Số loa6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện1 chạm, chống kẹt bên người lái1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện
Sạc không dâyKhôngdạng cromKhông
Điều khiển hành trìnhKhông
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèoKhông
Lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sauKhông
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành kháchKhông

fortuner máy xăng

SO SÁNH TOYOTA FORTUNER MÁY XĂNG 2 CẦU VÀ ĐỐI THỦ

Nếu xét về doanh số bán Toyota Fortuner là ông hoàng với doanh số gấp nhiều lần các đối thủ còn lại. Mẫu xe này vẫn hội đủ các yếu tố như thiết kế hài hòa và cân đối giữa chất sang trọng của thị thành và bụi bặm phong trần của những dòng SUV. Các trang bị trên Toyota Fortuner 2020 cũng đã được nâng cấp vượt trội hơn so với các đối thủ như Ford Everest hay Mitsubishi Outlander.

Nếu bạn đang phân vân mua xe ô tô cũ để tiết kiệm chi phí thì hãy tham khảo: bảng giá xe ô tô cũ

Thông số & Giá bán Fortuner 2.7AT máy xăng 2 cầu

***Thông số kỹ thuật
– Kích thước tổng thể DxRxC (mm): 4795 x 1855 x 1835
– Chiều dài cơ sở (mm): 2745
– Động cơ Xăng: 2.7L
– Công suất tối đa (mã lực): 164
– Mô men xoắn cực đại (Nm): 245
– Hộp số: Tự động 6 cấp
– Hệ dẫn động 4 bánh
– Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép/phụ thuộc
– Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt /đĩa
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 219
– Cỡ lốp: 265/60R18
***Thông tin giá bán
– Giá niêm yết: 1.236.000.000 VNĐ
– Khuyến mãi Liên hệ trực tiếp!
***Màu sắc
– Màu ngoại thất Nâu, Đen, Bạc, Trắng ngọc trai, Đồng ánh kim

Trên là giá xe fortuner, chi phí cố định tham khảo tại đại lý chính hãng Việt Nam là toyota binh thuan. Kiểm tra, bảo hiểm xe, bảo trì, sửa chữa và cải tiến, bãi đỗ xe, rửa xe đầy đủ, cứu trợ khẩn cấp, ngoài ra chi phí, giá bán, giá khuyến mại, lăn bánh, ra biển còn tùy thuộc vào từng thời điểm. Vui lòng liên hệ với Mr Trà để có thông tin chính xác nhất.

Hỗ trợ vay ngân hàng trả góp lên đến 80%, thời gian tối đa 7 năm.
Tham khảo: thủ tục vay mua xe ô tô trả góp

Toyota 2 cầu vượt địa hình đẳng cấp: 

Tham khảo thêm: 

Các Dòng Xe Toyota Fortuner, chi tiết xem tại: Giá xe fortuner

THỦ TỤC LÀM HỢP ĐỒNG: Quý khách mang theo giấy chứng minh nhân dân + sổ hộ khẩu.

TRƯỚC KHI ĐẾN SHOWROOM: Quý khách vui lòng liên hệ trước với Mr. Trà để được tư vấn xe và đăng ký lái thử xe.

CỬA HÀNG TOYOTA O TO BINH THUAN

Hotline:  0834510046 – 0931537169 Mr. Trà

Email: nguyenthanhtrakx10@gmail.com

Địa chỉ: 2 KDC Bến Lội Lại An, Thôn Thắng Thuận, Xã Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận, Việt Nam, 800000

Tác giả: OTo Binh Thuan